ngườm

التعريفات والمعاني

== Tày == === Etymology === (This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.) === Pronunciation === (Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [ŋɨəm˧˨] (Trùng Khánh) IPA(key): [ŋɨəm˩] === Noun === ngườm (Nôm form 岩, 巖) cave; tunnel Synonym: thẳm ==== References ==== Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[1] (in Tày and Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học xã hội [Social Sciences Publishing House] Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[2][3] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên