nà cha̱o
التعريفات والمعاني
== Tày ==
=== Etymology ===
From nà (“paddy field”) + cha̱o (“to reclaim”).
=== Pronunciation ===
(Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [naː˧˨ caːw˩˩]
(Trùng Khánh) IPA(key): [naː˩ zaːw˧]
=== Noun ===
nà cha̱o (Nôm form 𪽖造)
newly discovered or reclaimed fields
=== References ===
Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary][1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày][3] (in Tày and Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học xã hội [Social Sciences Publishing House]