thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng
التعريفات والمعاني
== Vietnamese ==
=== Pronunciation ===
(Hà Nội) IPA(key): [tʰuək̚˧˦ ʔɗaŋ˧˦ zaː˦ˀ˥ tət̚˧˨ʔ sɨ˧˨ʔ tʰət̚˧˨ʔ mət̚˧˦ lawŋ͡m˨˩]
(Huế) IPA(key): [tʰuək̚˦˧˥ ʔɗaŋ˦˧˥ jaː˧˨ tək̚˨˩ʔ ʂɨ˨˩ʔ tʰək̚˨˩ʔ mək̚˦˧˥ lawŋ͡m˦˩] ~ [tʰuək̚˦˧˥ ʔɗaŋ˦˧˥ jaː˧˨ tək̚˨˩ʔ sɨ˨˩ʔ tʰək̚˨˩ʔ mək̚˦˧˥ lɔŋ˦˩]
(Saigon) IPA(key): [tʰuək̚˦˥ ʔɗaŋ˦˥ jaː˨˩˦ tək̚˨˩˨ ʂɨ˨˩˨ tʰək̚˨˩˨ mək̚˦˥ lawŋ͡m˨˩] ~ [tʰuək̚˦˥ ʔɗaŋ˦˥ jaː˨˩˦ tək̚˨˩˨ sɨ˨˩˨ tʰək̚˨˩˨ mək̚˦˥ lawŋ͡m˨˩]
Phonetic spelling: thuốc đắng giã tật sự thật mất lòng
=== Phrase ===
thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng
eggcorn of thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng