quá xá
التعريفات والمعاني
== Tày ==
=== Pronunciation ===
(Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [kwaː˧˥ saː˧˥]
(Trùng Khánh) IPA(key): [kwaː˦ saː˦]
=== Verb ===
quá xá
to quarrel; to argue; to fall out
=== References ===
Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary][1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày][3] (in Tày and Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học xã hội [Social Sciences Publishing House]
== Vietnamese ==
=== Pronunciation ===
(Hà Nội) IPA(key): [kwaː˧˦ saː˧˦]
(Huế) IPA(key): [kwaː˨˩˦ saː˨˩˦]
(Saigon) IPA(key): [waː˦˥ saː˦˥]
=== Adverb ===
quá xá
(Southern Vietnam, colloquial) extremely; mighty
Synonym: quá trời