nhẹ dạ التعريفات والمعاني == Vietnamese == === Etymology === nhẹ + dạ. === Pronunciation === (Hà Nội) IPA(key): [ɲɛ˧˨ʔ zaː˧˨ʔ] (Huế) IPA(key): [ɲɛ˨˩ʔ jaː˨˩ʔ] (Saigon) IPA(key): [ɲɛ˨˩˨ jaː˨˩˨] === Adjective === nhẹ dạ naive, gullible شارك هذه المقالة: Facebook Twitter WhatsApp LinkedIn كلمات ذات صلة nhẹ như lông hồng nhẹ nhàng nhà Hạ nhẹ tay nhũ danh nhu đạo nhẹ nhõm nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm nha dịch