nhìn thấy التعريفات والمعاني == Vietnamese == === Etymology === nhìn + thấy. === Pronunciation === (Hà Nội) IPA(key): [ɲin˨˩ tʰəj˧˦] (Huế) IPA(key): [ɲin˦˩ tʰəj˨˩˦] (Saigon) IPA(key): [ɲɨn˨˩ tʰəj˦˥] === Verb === nhìn thấy to see شارك هذه المقالة: Facebook Twitter WhatsApp LinkedIn كلمات ذات صلة nhận thấy nhác thấy nhìn nhận nhí nhảnh Nhĩ Nhã nhí nhảnh như con chó cảnh nhị thập bát tú nhiệt hạch nhiên thần