bươn nhi̱

التعريفات والمعاني

== Tày == === Etymology === From bươn (“month”) +‎ nhi̱ (“two”). === Pronunciation === (Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [ɓɨən˧˥ ɲi˩˩] (Trùng Khánh) IPA(key): [ɓɨən˦ ɲi˧] === Noun === bươn nhi̱ (Nôm form 𬂇二) February a year's second lunar month Synonym: bươn sloong === References === Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Tày and Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học xã hội [Social Sciences Publishing House]