bươn chiêng

التعريفات والمعاني

== Tày == === Etymology === From bươn (“month”) +‎ chiêng. === Pronunciation === (Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [ɓɨən˧˥ ciəŋ˧˥] (Trùng Khánh) IPA(key): [ɓɨən˦ ciəŋ˦] === Noun === bươn chiêng (Nôm form 𬂇征) a year's first lunar month === References === Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Tày and Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học xã hội [Social Sciences Publishing House]