thượng tầng kiến trúc
التعريفات والمعاني
== Vietnamien ==
=== Étymologie ===
Étymologie manquante ou incomplète. Si vous la connaissez, vous pouvez l’ajouter en cliquant ici.
=== Nom commun ===
thượng tầng kiến trúc
Xem thượng_tầng.
thượng tầng kiến trúc cũng như kiến trúc thượng tầng
Superstructure.
=== Prononciation ===
\tʰɯɤŋˀ˧˨.tøŋ˧˨.kjen˦˥.ʈuk˦˥\
Nord du Vietnam (Hanoï) : [tʰɯɤŋˀ˧˨.tøŋ˧˨.kjen˦˥.cuk˦˥]
Sud du Vietnam (Ho Chi Minh-Ville) : [tʰɯɤŋˀ˧˨˧.tøŋ˧˨.kjen˦˥.ʈuk˦˥]
=== Références ===
Free Vietnamese Dictionary Project, 1997–2004 → consulter cet ouvrage