tưởng tượng

التعريفات والمعاني

== Vietnamien == === Étymologie === Étymologie manquante ou incomplète. Si vous la connaissez, vous pouvez l’ajouter en cliquant ici. === Verbe === tưởng tượng Imaginer; concevoir; se représenter. Trái với điều tôi tưởng tượng Contrairement à ce que j'avais imaginé; Tôi không tưởng tượng được tại sao anh lại nhầm Je ne conçois pas comment vous avez pu vous tromper. Juger. Anh hãy tưởng tượng tôi kinh ngạc đến nhường nào Jugez combien je suis surpris điều tưởng tượng , sức tưởng tượng Imagination. Đó là một điều tưởng tượng hoàn toàn C’est une pure imagination; Không tưởng tượng được Inimaginable; inconcevable; incroyable; impensable. Một sự kiện không tưởng tượng được C’est un événement impensable (inconcevable; incroyable).+imaginaire; fictif. Nhân vật tưởng tượng Personnage fictif; Bệnh tưởng tượng Maladie imaginaire.+de fantaisie. Vẽ tưởng tượng Dessin de fantaisie. === Prononciation === \tɯɤŋ˧˨˧.tɯɤŋˀ˧˨\ Nord du Vietnam (Hanoï) : [tɯɤŋ˧˨˧.tɯɤŋˀ˧˨] Sud du Vietnam (Ho Chi Minh-Ville) : [tɯɤŋ˧˨˧.tɯɤŋˀ˧˨˧] Viêt Nam (Hô-Chi-Minh-Ville) : écouter « tưởng tượng [Prononciation ?] » === Références === Free Vietnamese Dictionary Project, 1997–2004 → consulter cet ouvrage