tư bản

التعريفات والمعاني

== Vietnamien == === Étymologie === Composé de tư et de bản. === Nom commun === tư bản Capital. tư bản cố định Capital fixe; tư bản bất biến Capital constant; tư bản công nghiệp Capital industriel; tư bản danh nghĩa Capital nominal; tư bản độc quyền Capital monopoleur; tư bản tiền tệ Capital monétaire; tư bản cho vay Capital de prêt; tư bản tài chính Capital financier; tư bản đầu cơ Capital de spéculation. (Cũng như nhà_tư_bản) Capitaliste. Mâu thuẫn đối kháng giữa tư bản và lao động Contradiction antagoniste entre les capitalistes et les travailleurs chủ nghĩa tư bản Capitalisme; Nhà tư bản Capitaliste.+capitaliste. Nền sản xuất tư bản Production capitaliste. === Prononciation === \tɯ˦.ban˧˨˧\ Nord du Vietnam (Hanoï) : [tɯ˦.ɓan˧˨˧] Sud du Vietnam (Ho Chi Minh-Ville) : [tɯ˦.ɓaŋ˧˨˧] === Références === Free Vietnamese Dictionary Project, 1997–2004 → consulter cet ouvrage