chương trình

التعريفات والمعاني

== Vietnamien == === Étymologie === Étymologie manquante ou incomplète. Si vous la connaissez, vous pouvez l’ajouter en cliquant ici. === Nom commun === chương trình Programme. Chương trình buổi lễ. Programme d’une cérémonie. Chương trình học. Programmes scolaires. Chương trình cải cách. Programme de réformes. Chương trình máy tính. Programme d’un calculateur. Chương trình nghị sự Ordre du jour chương trình ứng cử Plateforme électorale Lập chương trình Programmer Máy làm chương trình Programmeur người lập chương trình (cho máy tính) Programmeur sự lập chương trình Programmation === Prononciation === \cɯɤŋ˦.ʈiɲ˧˨\ Nord du Vietnam (Hanoï) : [cɯɤŋ˦.ciɲ˧˨] Sud du Vietnam (Ho Chi Minh-Ville) : [cɯɤŋ˦.ʈin˧˨] Viêt Nam (Hô-Chi-Minh-Ville) : écouter « chương trình [Prononciation ?] » === Références === Free Vietnamese Dictionary Project, 1997–2004 → consulter cet ouvrage