trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình
التعريفات والمعاني
== Vietnamese ==
=== Pronunciation ===
(Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕəwŋ͡m˧˧ len˧˧ tʰi˨˩ t͡ɕaŋ˧˩ ʔɓaŋ˨˩ ʔaːj˧˧ t͡ɕəwŋ͡m˧˧ suəŋ˧˦ tʰi˨˩ kʊwŋ͡m˦ˀ˥ t͡ɕaŋ˧˩ ʔaːj˧˧ ʔɓaŋ˨˩ mïŋ˨˩]
(Huế) IPA(key): [ʈəwŋ͡m˧˧ len˧˧ tʰɪj˦˩ t͡ɕaŋ˧˨ ʔɓaŋ˦˩ ʔaːj˧˧ ʈəwŋ͡m˧˧ suəŋ˦˧˥ tʰɪj˦˩ kʊwŋ͡m˧˨ t͡ɕaŋ˧˨ ʔaːj˧˧ ʔɓaŋ˦˩ mɨn˦˩]
(Saigon) IPA(key): [ʈəwŋ͡m˧˧ ləːn˧˧ tʰɪj˨˩ caŋ˨˩˦ ʔɓaŋ˨˩ ʔaːj˧˧ ʈəwŋ͡m˧˧ suəŋ˦˥ tʰɪj˨˩ kʊwŋ͡m˨˩˦ caŋ˨˩˦ ʔaːj˧˧ ʔɓaŋ˨˩ mɨn˨˩]
Phonetic spelling: trông lên thì chẳng bằng ai trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình
=== Proverb ===
trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình
(literally) Looking up, I am no one's equal; looking down, no one is my equal either.
(figuratively) Strive for success but be considerate of others.
==== Synonyms ====
nhìn lên mình không bằng ai, nhìn xuống không ai bằng mình
=== See also ===
uống nước nhớ nguồn
=== References ===
Truitt, Allison (1 August 2019), “Vietnamese in Louisiana”, in Dajko, Nathalie, Walton, Shana, editors, Language in Louisiana: Community and Culture[1], Jackson, Mississippi: University Press of Mississippi, →ISBN, pages 246, 257