nhắc lại

التعريفات والمعاني

== Vietnamese == === Etymology === nhắc +‎ lại. === Pronunciation === (Hà Nội) IPA(key): [ɲak̚˧˦ laːj˧˨ʔ] (Huế) IPA(key): [ɲak̚˦˧˥ laːj˨˩ʔ] (Saigon) IPA(key): [ɲak̚˦˥ laːj˨˩˨] === Verb === nhắc lại to recall; to cause to remember; to bring back a memory etc. nhắc lại một kỉ niệm cũ ― to bring back an old memory to say again; to repeat === Noun === nhắc lại (medicine) a booster liều nhắc lại ― a booster dose tiêm nhắc lại ― a booster injection