ngày xửa ngày xưa
التعريفات والمعاني
== Vietnamese ==
=== Etymology ===
Từ láy formation of ngày xưa (“time immemorial; in ancient times; in feudal times; long ago; ye olden days; back in the day”). Compare the similar năm nảo năm nào.
=== Pronunciation ===
(Hà Nội) IPA(key): [ŋaj˨˩ sɨə˧˩ ŋaj˨˩ sɨə˧˧]
(Huế) IPA(key): [ŋaj˦˩ sɨə˧˨ ŋaj˦˩ sɨə˧˧]
(Saigon) IPA(key): [ŋa(ː)j˨˩ sɨə˨˩˦ ŋa(ː)j˨˩ sɨə˧˧]
=== Phrase ===
ngày xửa ngày xưa
once upon a time
Antonym: ngày nảy ngày nay
Coordinate term: từ lúc gà mẹ cõng con đi đái
==== Synonyms ====
=== References ===
Nguyễn Quang Thọ (2023), Người Việt nói tiếng Việt (in Vietnamese), Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, →ISBN, page 242