nữ vương
التعريفات والمعاني
== Vietnamese ==
=== Etymology ===
Sino-Vietnamese word from 女王.
=== Pronunciation ===
(Hà Nội) IPA(key): [nɨ˦ˀ˥ vɨəŋ˧˧]
(Huế) IPA(key): [nɨ˧˨ vɨəŋ˧˧]
(Saigon) IPA(key): [nɨ˨˩˦ vɨəŋ˧˧] ~ [nɨ˨˩˦ jɨəŋ˧˧]
=== Noun ===
nữ vương
queen regnant
16th century, Wu Cheng'en, Journey to the West, Ch. 54; 2012 English translation by Anthony C. Yu; 1982-1988 Vietnamese translation by Như Sơn, Mai Xuân Hải, & Phương Oanh
==== See also ====
bà chúa
bà hoàng
hoàng hậu
nữ hoàng
vợ vua