nả táng
التعريفات والمعاني
== Tày ==
=== Etymology ===
From nả (“face; side”) + táng (“window; own”).
=== Pronunciation ===
(Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [naː˨˩˧ taːŋ˧˥]
(Trùng Khánh) IPA(key): [naː˨˦ taːŋ˦]
=== Noun ===
nả táng (Nôm form 𫖂祥)
(literally) surface of a window; front of a window; by window
lane; alley; bystreet
front of one's house
=== References ===
Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary][1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày][3] (in Tày and Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học xã hội [Social Sciences Publishing House]