hình dong
التعريفات والمعاني
== Vietnamese ==
=== Alternative forms ===
hình dung (archaic)
=== Pronunciation ===
(Hà Nội) IPA(key): [hïŋ˨˩ zawŋ͡m˧˧]
(Huế) IPA(key): [hɨn˦˩ jawŋ͡m˧˧] ~ [hɨn˦˩ jɔŋ˧˧]
(Saigon) IPA(key): [hɨn˨˩ jawŋ͡m˧˧]
=== Noun ===
hình dong
figure; appearance
==== Derived terms ====
trông mặt mà bắt hình dong
trông mặt mà bắt hình dong, con lợn có béo thì lòng mới ngon