ca̱ điên
التعريفات والمعاني
== Tày ==
=== Pronunciation ===
(Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [kaː˩˩ ɗiən˧˥]
(Trùng Khánh) IPA(key): [gʱaː˧ ɗiən˦]
=== Adjective ===
ca̱ điên
clear; unambiguous
nhằng chứ ca̱ điên ― to still remember clearly
identical
tồng căn ca̱ điên ― to be identical to one another
=== References ===
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary][1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên