báo đông
التعريفات والمعاني
== Tày ==
=== Etymology ===
Presumably from báo (“boy”) + đông (“forest”).
=== Pronunciation ===
(Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [ɓaːw˧˥ ɗəwŋ͡m˧˥]
(Trùng Khánh) IPA(key): [ɓaːw˦ ɗəwŋ͡m˦]
=== Noun ===
báo đông
orangutan
=== References ===
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary][1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên