mười chín

التعريفات والمعاني

== mười chín (Vietnamesisch) == === Numerale === Aussprache: IPA: [mɨəj˨˩ t͡ɕin˧˦] Hörbeispiele: — Bedeutungen: [1] Kardinalzahl zwischen achtzehn und zwanzig; neunzehn Beispiele: [1] Wortbildungen: [1] thứ mười chín ==== Übersetzungen ==== [1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „19 (số)“ [1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999 , Seite 1340. [1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998 , Seite 744.